名家

míng jiā danh gia

Hán Việt: danh gia · Pinyin: míng jiā

Tổng quan

Trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN), còn gọi là Trường phái Danh | chuyên gia nổi tiếng | bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công) hà học giả nổi tiếng — Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi của sự vật mà luận về sự vật — Gia đình tiếng tăm. danh gia danh gia ☆Nhà học giả nổi tiếng — Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi của sự vật mà luận về sự v…

Cấu tạo: (danh) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trường phái Danh gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN), còn gọi là Trường phái Danh | chuyên gia nổi tiếng | bậc thầy (về một nghệ thuật hoặc nghề thủ công) hà học giả nổi tiếng — Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi của sự vật mà luận về sự vật — Gia đình tiếng tăm. d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以專門學問著名。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「賈景伯父子、許惠卿,皆先儒之美者也,末有潁子嚴者,雖淺近亦復名家。」 2.名門。《文選.陸機.吳趨行》:「屬城咸有士,吳邑最為多,八族未足侈,四姓實名家。」 3.古代九流十家之一,為戰國時的學派,其說在循名責實,而結果流為詭辯。始於鄧析、尹文,其後有惠施、公孫龍等。《漢書.卷三○.藝文志》:「名家者流,蓋出於禮官,古者名位不同,禮亦異數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战国时讨论名”(概念)和实”(事实)的关系问题的学派。主要代表为惠施和公孙龙,惠施强调事物的相同性,公孙龙强调事物的差别性。他们的讨论对古代逻辑发展有一定贡献。

Eng

  • CC-CEDICT School of Logicians of the Warring States Period (475-220 BC), also called the School of Names
  • CC-CEDICT renowned expert|master (of an art or craft)
  • Cihui School of Logicians of the Warring States Period (475-220 BC), also called the School of Names

ja

  • JMdict distinguished family|good family|reputable family|great master|expert