名將

míng jiàng danh tương

Hán Việt: danh tương · Pinyin: míng jiàng

Tổng quan

tướng nổi tiếng

Cấu tạo: (danh) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tướng nổi tiếng
  • Cihui danh tướng danh tướng ☆Ông tướng đánh trận giỏi nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著名的將領。《史記.卷九八.周緤傳》:「陽陵侯傅寬、信武侯靳歙皆高爵,從高祖起山東,攻項籍,誅殺名將,破軍降城以十數。」《三國演義》第七回:「今袁本初智勇過人,手下名將極廣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的将领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.著名的将领。

Eng

  • CC-CEDICT famous general|(sports) renowned athlete
  • Cihui famous general; (sports) renowned athlete

ja

  • JMdict great commander|famous commander