名山

míng shān danh san

Hán Việt: danh san · Pinyin: míng shān

Tổng quan

núi nổi tiếng | quận Mingshan ở Nha An 雅安, Tứ Xuyên gọn núi có phong cảnh đẹp nổi tiếng. danh sơn danh sơn ☆Ngọn núi có phong cảnh đẹp nổi tiếng.

Cấu tạo: (danh) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui núi nổi tiếng | quận Mingshan ở Nha An 雅安, Tứ Xuyên gọn núi có phong cảnh đẹp nổi tiếng. danh sơn danh sơn ☆Ngọn núi có phong cảnh đẹp nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名的山。如:「親眼見到名山的壯麗,真是美得難以比擬。」南朝梁.任昉〈為范始興作求立太宰碑表〉:「既絕故老之口,必資不刊之書,而藏諸名山,則陵谷遷貿。」唐.李白〈秋下荊門〉詩:「此行不為鱸魚鱠,自愛名山入剡中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的大山。古多指五岳; 指可以传之不朽的藏书之所; 借指着书立说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.著名的大山。古多指五岳。 2.指可以传之不朽的藏书之所。 3.借指着书立说。

Eng

  • CC-CEDICT famous mountain
  • Cihui famous mountain

ja

  • JMdict famous mountain