名工
danh công
Hán Việt: danh công · Pinyin: míng gōng
Tổng quan
gười thợ giỏi nổi tiếng. danh công danh công ☆Người thợ giỏi nổi tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thợ giỏi nổi tiếng. danh công danh công ☆Người thợ giỏi nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有名的工匠。漢.鄒陽〈几賦〉:「聾者磨礱,齊貢金斧,楚入名工。」清.徐珂《清稗類鈔.工藝類.瓷之繪畫》:「康熙專以名工製瓷,名手繪畫,殆純入於美術範圍,而高穆渾雅之氣,猶未盡掩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著名的工匠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.著名的工匠。
ja
- JMdict craftsman|skilled artisan