名師
danh sư
Hán Việt: danh sư · Pinyin: míng shī
Tổng quan
bậc thầy nổi tiếng | giáo viên tuyệt vời
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc thầy nổi tiếng | giáo viên tuyệt vời
- Cihui danh sư danh sư ☆Ông thầy dạy học giỏi nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有名的教師或技師。《三國演義》第三六回:「乃更姓名而逃,折節向學,遍訪名師。」 2.強盛的軍隊。《戰國策.秦策三》:「今秦地形斷長續短,方數千里,名師數百萬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著名的军队; 有名的老师或师傅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.著名的军队。 2.有名的老师或师傅。
Eng
- CC-CEDICT famous master|great teacher
- Cihui famous master; great teacher