名帖

míng tiědanh thiếp

Hán Việt: danh thiếp · Pinyin: míng tiě

Tổng quan

Tờ giấy viết tên họ, dùng trong sự giao thiệp hàng ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

写有姓名、身份等的帖子遂将名帖递上,说明了来意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

印有姓名、地址、電話、職位等的紙片。《紅樓夢》第一一回:「禮單都上上檔子了,老爺的領謝的名帖都交給各來人了。」《文明小史》第四九回:「這裡巡捕是洋老總預先關照好的,隨請他在花廳上少坐,拿了名帖進去回。」也稱為「名片」。

Cấu tạo: 名 (danh) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 danh thiếp
  • Tần suất từ Tờ giấy viết tên họ, dùng trong sự giao thiệp hàng ngày.; ờ giấy viết tên họ, dùng trong sự giao thiệp hàng ngày.; danh thiếp , thẻ kinh doanh
  • Biên soạn 1. name card M:¹zhāng/¹fèn 2. <topo.> fame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 印有姓名、地址、電話、職位等的紙片。《紅樓夢》第一一回:「禮單都上上檔子了,老爺的領謝的名帖都交給各來人了。」《文明小史》第四九回:「這裡巡捕是洋老總預先關照好的,隨請他在花廳上少坐,拿了名帖進去回。」也稱為「名片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写有姓名、身份等的帖子遂将名帖递上,说明了来意。

Eng

  • Cihui name card; business card
  • Tần suất từ n. 1. name card M:¹zhāng/¹fèn 2. <topo.> fame

Từ liên quan

Gần nghĩa

名下 · 名世 · 名为 · 名义 · 名产 · 名人 · 名份 · 名优