名德

míng dé danh đức

Hán Việt: danh đức · Pinyin: míng dé

Tổng quan

danh đức (雜名)有名聲德行者之比丘之尊稱。唐僧傳(玄奘傳)曰:「鉢伐多國有數名德。」☸

Cấu tạo: (danh) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh đức (雜名)有名聲德行者之比丘之尊稱。唐僧傳(玄奘傳)曰:「鉢伐多國有數名德。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名望与德行; 指有名望德行的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名望与德行。 2.指有名望德行的人。