名手

míng shǒu danh thủ

Hán Việt: danh thủ · Pinyin: míng shǒu

Tổng quan

bậc thầy | nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng gười giỏi nổi tiếng về một ngành gì. danh thủ danh thủ ☆Người giỏi nổi tiếng về một ngành gì.

Cấu tạo: (danh) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thầy | nghệ sĩ hoặc vận động viên nổi tiếng gười giỏi nổi tiếng về một ngành gì. danh thủ danh thủ ☆Người giỏi nổi tiếng về một ngành gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以技藝或文筆高超而著名的人。《北史.卷三二.列傳.崔挺》:「季舒本好醫術,天保中於徙所無事,更銳意研精,遂為名手,多所全濟。」《紅樓夢》第一七、一八回:「各種花樣,皆是名手雕鏤,五彩銷金嵌寶的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以技艺或文笔等高超而著名的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以技艺或文笔等高超而著名的人。

Eng

  • CC-CEDICT master|famous artist or sportsman
  • Cihui master; famous artist or sportsman

ja

  • JMdict master|expert|brilliant move (in go, shogi, etc.)|excellent move