名捕

míng bǔ danh bộ

Hán Việt: danh bộ · Pinyin: míng bǔ

Tổng quan

danh bộ

Cấu tạo: (danh) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通緝。《漢書.卷七二.鮑宣傳》:「時名捕隴西辛興,興與宣女婿許紺俱過宣,一飯去,宣不知情,坐繫獄,自殺。」 2.有名的捕快。如:「張龍、趙虎是包公手下的名捕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指名逮捕。犹言通缉; 有名的捕快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指名逮捕。犹言通缉。 2.有名的捕快。