名教

míng jiào danh giáo

Hán Việt: danh giáo · Pinyin: míng jiào

Tổng quan

hỉ sự dạy dỗ của thánh hiền. danh giáo danh giáo ☆Chỉ sự dạy dỗ của thánh hiền. danh giáo (đạo đức, chuẩn mực Nho giáo)。以儒家所定的名份和儒家的教訓為準則的道德觀念,曾在思想上起過維護封建統治的作用。

Cấu tạo: (danh) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự dạy dỗ của thánh hiền. danh giáo danh giáo ☆Chỉ sự dạy dỗ của thánh hiền. danh giáo (đạo đức, chuẩn mực Nho giáo)。以儒家所定的名份和儒家的教訓為準則的道德觀念,曾在思想上起過維護封建統治的作用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名分與教化。指以儒家所定的名分與倫常道德為準則的禮法。《管子.山至數》:「昔者周人有天下,諸侯賓服,名教通於天下,而奪於其下,何數也。」《晉書.卷四九.阮籍傳》:「見司徒王戎,戎問曰:『聖人貴名教,老莊明自然,其旨同異?』瞻曰:『將無同。』戎咨嗟良久,即命辟之。時人謂之『三語掾』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以儒家所定的名分和儒家的教训为准则的道德观念,曾在思想上起过维护封建统治的作用。

Eng

  • Cihui 名教 míngjiào n. 1. Confucian ethical code 2. body of teachings on morality and ethics