名族
danh tộc
Hán Việt: danh tộc · Pinyin: míng zú
Tổng quan
ên và họ — Giòng họ nổi tiếng. danh tộc danh tộc ☆Tên và họ — Giòng họ nổi tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên và họ — Giòng họ nổi tiếng. danh tộc danh tộc ☆Tên và họ — Giòng họ nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.著名的家族。《史記.卷七.項羽本紀》:「我倚名族,亡秦必矣。」清.毛奇齡〈隖里張氏族譜序〉:「吾邑張姓皆名族,而源委不一。」 2.名字姓氏。《戰國策.秦策二》:「昔者曾子處費、費人有與曾子同名族者而殺人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹名姓; 名门望族。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹名姓。 2.名门望族。