名次
danh thứ
Hán Việt: danh thứ · Pinyin: míng cì
Tổng quan
vị trí trong bảng xếp hạng | tên | hạng
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí trong bảng xếp hạng | tên | hạng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照一定標準所排列的名稱順序。如:「如果只在乎名次,很難在學習過程中獲得快樂。」宋.蘇軾〈謝宣召入學士院表〉二首之一:「舊惟一老,不緣名次之先後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据一定标准排列的姓名或名称的次序。
- Tân Hoa Tự Điển 1.根据一定标准排列的姓名或名称的次序。
Eng
- CC-CEDICT position in a ranking of names|place|rank
- Cihui position in a ranking of names; place; rank