名片

míng piàn danh phiến

Hán Việt: danh phiến · Pinyin: míng piàn

Tổng quan

danh thiếp ấm giấy ghi tên tuổi, dùng trong việc giao thiệp hàng ngày. Cũng như Danh thiếp. danh thiếp。( 名片兒)舊時拜訪人或跟人相互聯繫時所用的長方形紙片,上面印著自己的姓名、職位、地址等。

Cấu tạo: (danh) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh thiếp ấm giấy ghi tên tuổi, dùng trong việc giao thiệp hàng ngày. Cũng như Danh thiếp. danh thiếp。( 名片兒)舊時拜訪人或跟人相互聯繫時所用的長方形紙片,上面印著自己的姓名、職位、地址等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.載有本人姓名、地址、電話、職位等,用來自我介紹或作為與人聯繫的紙片。《文明小史》第三四回:「原來那三人口音微有不同,都是上海來的,懷裡取出小白紙的名片,上面盡是洋文。」也稱為「片子」、「片兒」、「名帖」、「名紙」、「名刺」。 2.著名的影片。如:「經典名片」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拜访人或与人联系时所用的长方形硬纸片,上面有自己的姓名﹑职务﹑住址等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拜访人或与人联系时所用的长方形硬纸片,上面有自己的姓名﹑职务﹑住址等。

Eng

  • CC-CEDICT (business) card
  • Cihui (business) card