名物

míng wù danh vật

Hán Việt: danh vật · Pinyin: míng wù

Tổng quan

sự vật và tên gọi。事物及其名稱。

Cấu tạo: (danh) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự vật và tên gọi。事物及其名稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物的名稱及形狀。《周禮.天官.庖人》:「掌共六畜、六獸、六禽,辨其名物。」 2.名與事。《管子.小稱》:「此其變名物也,如天如地。」 3.有名之物。宋.梅堯臣〈和答韓奉禮餉荔枝〉詩:「韓盛人所希,四海饋名物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物及其名称。

Eng

  • Cihui 名物 íngwù n. 1. name and description of a thing; nominal 2. famous thing

ja

  • JMdict famous product|special product|speciality|specialty