名狀
danh trạng
Hán Việt: danh trạng · Pinyin: míng zhuàng
Tổng quan
biểu đạt | mô tả
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu đạt | mô tả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以言語來形容事物。《西遊記》第八回:「那廝乃花果山產的一妖猴,罪惡滔天,不可名狀。」《醒世姻緣傳》第九二回:「至今不曾進城,胡無翳仍到他門上,果然冷落凄涼,不可名狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名称与形状; 形容,描述。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名称与形状。 2.形容,描述。
Eng
- CC-CEDICT to express|to describe
- Cihui to express; to describe
ja
- JMdict description|describing|depicting