名王

míng wáng danh vương

Hán Việt: danh vương · Pinyin: míng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡人的領袖。《漢書.卷八.宣帝紀》:「匈奴單于遣名王奉獻,賀正月,始和親。」宋.張孝祥〈六州歌頭.長淮望斷〉詞:「看名王宵獵,騎火一川明,笳鼓悲鳴,遣人驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指古代少数民族声名显赫的王; 泛指皇族有封号的王。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代少数民族声名显赫的王。 2.泛指皇族有封号的王。