名琴
danh cầm
Hán Việt: danh cầm
Tổng quan
gười đánh đàn hay có tiếng. danh cầm danh cầm ☆Người đánh đàn hay có tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đánh đàn hay có tiếng. danh cầm danh cầm ☆Người đánh đàn hay có tiếng.