名目

míng mù danh mục

Hán Việt: danh mục · Pinyin: míng mù

Tổng quan

tên | gọi | mục | tiêu đề | (cách dùng trang trọng) danh tiếng ên gọi. danh mục danh mục ☆Tên gọi. danh mục (術語)法門之名稱數目也。又,集其名目之書,名為名目。☸

Cấu tạo: (danh) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên | gọi | mục | tiêu đề | (cách dùng trang trọng) danh tiếng ên gọi. danh mục danh mục ☆Tên gọi. danh mục (術語)法門之名稱數目也。又,集其名目之書,名為名目。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的名稱。《隋書.卷六七.列傳.裴矩》:「雖大宛以來,略知戶數,而諸國山川未有名目。」《文明小史》第三四回:「季才聽了『三萬選』三字,卻合了從前大題三萬選的名目,心中甚喜,就叫他拿來。」 2.被別人稱讚。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.傅嘏》:「才士並出,惟粲等六人最見名目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物的名称:巧立~|~繁多。

Eng

  • CC-CEDICT name|designation|item|rubric|(formal usage) fame
  • Cihui name; designation; item; rubric; (formal usage) fame

ja

  • JMdict name|title|appellation|(something) nominal|(under the) pretext (of)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名堂 · 名称 · 花样