名相
danh tương
Hán Việt: danh tương · Pinyin: míng xiàng
Tổng quan
tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc) | tên và tướng mạo (Phật giáo) iếng nhà Phật, chỉ tai và mắt, tai nghe được gọi là Danh, mắt nhìn được gọi là Tướng — Vị quan văn đứng đầu triều đình, nổi tiếng về tài trị nước. danh tướng danh tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ tai và mắt, tai nghe được gọi là Danh, mắt nhìn được gọi là Tướng — Vị quan văn đứng đầu triều đình, nổi tiếng về tài trị nước. danh…
Nghĩa
Việt
- Cihui tể tướng nổi tiếng (trong lịch sử Trung Quốc) | tên và tướng mạo (Phật giáo) iếng nhà Phật, chỉ tai và mắt, tai nghe được gọi là Danh, mắt nhìn được gọi là Tướng — Vị quan văn đứng đầu triều đình, nổi tiếng về tài trị nước. danh tướng danh tướng ☆Tiếng nhà Phật, chỉ tai và mắt, t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有名的宰相。《宋史.卷三一一.呂夷簡傳》:「後配食仁宗廟,世為名相。」《三國演義》第五回:「袁本初四世三公,門多故吏,漢朝名相之裔,可為盟主。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有名的宰相; 佛教语。耳可闻者曰名,眼可见者曰相。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有名的宰相。 2.佛教语。耳可闻者曰名,眼可见者曰相。
Eng
- CC-CEDICT famous prime minister (in ancient China)|names and appearances (Buddhism)
- Cihui famous prime minister (in ancient China); names and appearances (Buddhism)