名第
danh đệ
Hán Việt: danh đệ · Pinyin: míng dì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名次。五代漢.王定保《唐摭言.卷八.聽響卜》:「韋甄及第年,事勢固萬全矣,然未知名第高下,志在鼎甲,未免撓懷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高第; 科举考试中式的名次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高第。 2.科举考试中式的名次。