名筆

míng bǐ danh bút

Hán Việt: danh bút · Pinyin: míng bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ét bút có tiếng, chỉ người viết đẹp hoặc vẽ giỏi — Tác phẩm văn chương nổi tiếng. danh bút danh bút ☆Nét bút có tiếng, chỉ người viết đẹp hoặc vẽ giỏi — Tác phẩm văn chương nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.好筆。如:「派克鋼筆是世界名筆。」 2.佳作、名作。《晉書.卷四三.樂廣傳》:「廣乃作二百句語,述己之志,岳因取次比,便成名筆。」 3.名家。《儒林外史》第一回:「諸暨一縣都曉得是一個畫沒骨花卉的名筆,爭著來買。」

Eng

  • Cihui 名筆 íngbǐ* n. masterpiece of (literature/painting/etc)

ja

  • JMdict outstanding work of calligraphy