名節
danh tiết
Hán Việt: danh tiết · Pinyin: míng jié
Tổng quan
danh tiếng và liêm chính iếng tốt và lòng ngay thẳng. danh tiết danh tiết ☆Tiếng tốt và lòng ngay thẳng. danh tiết; danh dự và tiết tháo。名譽和節操。 保全名節。 giữ tròn danh tiết.
Nghĩa
Việt
- Cihui danh tiết danh tiết ☆Tiếng tốt và lòng ngay thẳng.
- Cihui danh tiếng và liêm chính iếng tốt và lòng ngay thẳng. danh tiết danh tiết ☆Tiếng tốt và lòng ngay thẳng. danh tiết; danh dự và tiết tháo。名譽和節操。 保全名節。 giữ tròn danh tiết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名譽與節操。《文選.李密.陳情表》:「本圖宦達,不矜名節。」《儒林外史》第四九回:「樹木譬如名節,非素修弗能成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名誉与节操。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名誉与节操。
Eng
- CC-CEDICT reputation and integrity
- Cihui reputation and integrity