名籍

míng jí danh tịch

Hán Việt: danh tịch · Pinyin: míng jí

Tổng quan

danh sách tên | lý lịch danh tịch (雜語)書名之簿籍。地獄冥官,書惡人之名以免忘而漏罰者也。☸

Cấu tạo: (danh) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh sách tên | lý lịch danh tịch (雜語)書名之簿籍。地獄冥官,書惡人之名以免忘而漏罰者也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.登記姓名的簿冊。《史記.卷一二○.汲鄭列傳.汲黯》:「詔盡拜名籍者為大夫,而逐鄭君。」《舊唐書.卷四四.職官志三》:「凡宮人名籍,司其除附,公桑養蠶,會其課業。」也稱為「名簿」、「名冊」。 2.官妓的樂籍。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「我兄弟說得自是,它如今須脫了名籍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记名入册; 犹名册。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.记名入册。 2.犹名册。

Eng

  • CC-CEDICT register of names|roll
  • Cihui 名籍 íngjí n. roll; register; list