名紙
danh chỉ
Hán Việt: danh chỉ · Pinyin: míng zhǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 印著或寫著姓名,用以介紹自己的紙卡。五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷上.風流藪澤》:「長安有平康坊,妓女所居之地,京都俠少,萃集於此,兼每年新進士,以紅牋名紙,遊謁其中,時人謂此坊為風流藪澤。」也作「名片」。
Hán Việt: danh chỉ · Pinyin: míng zhǐ