名勝

míng shèng danh thắng

Hán Việt: danh thắng · Pinyin: míng shèng

Tổng quan

nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử | danh lam thắng cảnh | LT:處|处 ảnh đẹp nổi tiếng. danh thắng danh thắng ☆Cảnh đẹp nổi tiếng. danh thắng; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng。有古跡或優美風景的著名的地方。

Cấu tạo: (danh) + (thắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh thắng danh thắng ☆Cảnh đẹp nổi tiếng.
  • Cihui nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử | danh lam thắng cảnh | LT:處|处 ảnh đẹp nổi tiếng. danh thắng danh thắng ☆Cảnh đẹp nổi tiếng. danh thắng; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh nổi tiếng。有古跡或優美風景的著名的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.著名的古蹟或風景優美的地方。《北齊書.卷一五.韓軌傳》:「廢人飲美酒、對名勝,安能作刀筆吏返披故紙乎?」《儒林外史》第五五回:「這樣名勝的所在,而今破敗至此,就沒有一個人來修理。」 2.有名望的才俊之士。《晉書.卷六五.王導傳》:「帝親觀禊,乘肩轝,具威儀,敦、導及諸名勝皆騎從。」南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「宣武集諸名勝講易,日說一卦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有古迹或优美风景的著名的地方:游览~|~古迹。

Eng

  • CC-CEDICT a place famous for its scenery or historical relics|scenic spot|CL:處|处[chu4]
  • Cihui a place famous for its scenery or historical relics; scenic spot; CL:處|处

ja

  • JMdict place of scenic beauty|scenic spot|beauty spot

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胜景