名臣
danh thần
Hán Việt: danh thần · Pinyin: míng chén
Tổng quan
quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc) gười bề tôi nổi tiếng tài dức. danh thần danh thần ☆Người bề tôi nổi tiếng tài dức.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan lại quan trọng hoặc chính khách (thời phong kiến Trung Quốc) gười bề tôi nổi tiếng tài dức. danh thần danh thần ☆Người bề tôi nổi tiếng tài dức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有名的賢臣。《漢書.卷六.武帝紀》:「初置刺史部十三州。名臣文武欲盡。」南朝梁.江淹〈詣建平王上書〉:「昔上將之恥,絳侯幽獄;名臣之羞,史遷下室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有名的贤臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有名的贤臣。
Eng
- CC-CEDICT important official or statesman (in feudal China)
- Cihui important official or statesman (in feudal China)