名色

míng sè danh sắc

Hán Việt: danh sắc · Pinyin: míng sè

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ chung Ngũ uẩn tức Sắc, Thụ, Tưởng, Hành, Thức. Sắc tức là sắc tướng, là uẩn thứ nhất và Danh bao gồm bốn uẩn còn lại. — Người kĩ nữ nổi tiếng là đẹp, ai cũng biết. danh sắc danh sắc ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung Ngũ uẩn tức Sắc, Thụ, Tưởng, Hành, Thức. Sắc tức là sắc tướng, là uẩn thứ nhất và Danh bao gồm bốn uẩn còn lại. — Người kĩ nữ nổi tiếng là đẹp, ai cũng biết. danh sắc (…

Cấu tạo: (danh) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ chung Ngũ uẩn tức Sắc, Thụ, Tưởng, Hành, Thức. Sắc tức là sắc tướng, là uẩn thứ nhất và Danh bao gồm bốn uẩn còn lại. — Người kĩ nữ nổi tiếng là đẹp, ai cũng biết. danh sắc danh sắc ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung Ngũ uẩn tức Sắc, Thụ, Tưởng, Hành, Thức. Sắc tức l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的名稱、名字。元.無名氏《謝金吾》第一折:「則俺這百尺樓臺,是祖先留在,功勞大,更打著個郡馬的名色,那廝也怎敢便來胡折。」《醒世恆言.卷六.小水灣天狐貽書》:「小廝家眼淨,望見那人是個野狐,卻叫不出名色。」 2.名義、名目。《東周列國志》第五二回:「靈公一心貪著夏姬,把遊幸當個名色,正是:『竊玉偷香真有意,觀山玩水本無心。』」《後西遊記》第二回:「不過借焚脩名色,各處募化錢糧。」 3.名聲、名氣。《醒世姻緣傳》第一五回:「兩個原不曾幫了他兩家作惡,也不甚指了他兩家的名色詐人。」《鏡花緣》第七二回:「你們二位姐姐不彈,豈不把『瑤琴』、『素琴』兩個好…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有名的美色。指著名的美女; 名目;名称; 名义; 佛教语。五蕴(受﹑想﹑行﹑识四蕴为名,色蕴为色)之总称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有名的美色。指著名的美女。 2.名目;名称。 3.名义。 4.佛教语。五蕴(受﹑想﹑行﹑识四蕴为名,色蕴为色)之总称。

Eng

  • Cihui 名色 míngsè n. 1. name; designation 2. <trad.> famous beauty/prostitute

ja

  • JMdict namarupa|name and form