名花

míng huā danh hoa

Hán Việt: danh hoa · Pinyin: míng huā

Tổng quan

oài hoa đẹp nổi tiếng — Người gái điếm đẹp nổi tiếng. danh hoa danh hoa ☆Loài hao đẹp nổi tiếng — Người gái điếm đẹp nổi tiếng.

Cấu tạo: (danh) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oài hoa đẹp nổi tiếng — Người gái điếm đẹp nổi tiếng. danh hoa danh hoa ☆Loài hao đẹp nổi tiếng — Người gái điếm đẹp nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指好花。唐.方干〈題盛令新亭〉詩:「偶嘗嘉果求枝去,因問名花寄種來。」 2.比喻妓女。《近十年之怪現狀》第一一回:「正是坐對名花,足不出戶,連自己公館也不回去。」 3.比喻美女。如:「名花有主」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名贵的花; 有名的美女。旧时常指名妓。亦指有名的交际花。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.名贵的花。 2.有名的美女。旧时常指名妓。亦指有名的交际花。

Eng

  • Cihui 名花 ínghuā n. 1. famous courtesan 2. famous flower M:²duǒ 3. a beauty

ja

  • JMdict celebrated flower|beautiful woman