名號
danh hào
Hán Việt: danh hào · Pinyin: míng hào
Tổng quan
tên | danh hiệu | danh tiếng tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui tên | danh hiệu | danh tiếng tốt
- Cihui danh hiệu danh hiệu ☆Tên thật và tên dùng ngoài đời — Cái tên đẹp đẽ để nói lên ý nghĩa gì — Chỉ chung tên gọi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.名目。漢.董仲舒《春秋繁露.深察名號》:「是非之正取之逆順,逆順之正取之名號,名號之正取之天地,天地為名號之大義也。」 2.名聲、美名。《漢書.卷八二.史丹傳》:「名號繫於百姓,天下莫不歸心臣子。」 3.名字、稱謂。《荀子.賦篇》:「名號不美,與暴為鄰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名称;名目; 名声; 称号; 姓名;名字与别号; 佛教语。特指诸佛菩萨名,而以指南无阿弥陀佛为常; 谓持诵佛号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.名称;名目。 2.名声。 3.称号。 4.姓名;名字与别号。 5.佛教语。特指诸佛菩萨名,而以指南无阿弥陀佛为常。 6.谓持诵佛号。
Eng
- CC-CEDICT name; title|good reputation
- Cihui name; title; good reputation
ja
- JMdict Buddha's name (esp. when used in prayer)|fame|renown