名言

míng yándanh ngôn

Hán Việt: danh ngôn · Pinyin: míng yán

Tổng quan

DANH NGÔN 諸佛及一切衆生、唯是一心、更無别法。此心無始已來、不曾生不曾滅、不青不黃、無形無相、不屬有無、不計新舊、非長非短、非大非小、超過一切限量、名言、宗跡、對待。Chư Phật và tất cả chúng sinh chỉ là nhất tâm, không còn có pháp nào khác. Tâm này từ vô thủy đến nay chưa từng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称说; 描述。 2.著名的言论或话语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有價值的言論、善言。《晉書.卷四三.山濤傳》:「帝稱之曰:『天下名言也。』而不能用。」《文明小史》第二四回:「金子香聽了王總教的這些名言,一句句打在心坎上,說不出的感激。」 2.稱說。《書經.大禹謨》:「念茲在茲,釋茲在茲,名言茲在茲,允出茲在茲,惟帝念功。」

Cấu tạo: 名 (danh) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lời nói hay, nhiều người biết.; ời nói hay, nhiều người biết.; DANH NGÔN 諸佛及一切衆生、唯是一心、更無别法。此心無始已來、不曾生不曾滅、不青不黃、無形無相、不屬有無、不計新舊、非長非短、非大非小、超過一切限量、名言、宗跡、對待。Chư Phật và tất cả chúng sinh chỉ là nhất tâm, không còn có pháp nào khác. Tâm này từ vô thủy đến nay chưa từng sinh cũng chưa từng diệt, không xanh không vàng, không hình không tướng, chẳng thuộc hữu vô, chẳng kể mới cũ, chẳng dài chẳng ngắn, chẳng lớn chẳng nhỏ, vượt lên trên tất cả hạn lượng, danh ngôn, tông tích, đối đãi.; câu nói , lời nổi tiếng; một câu nói được gán cho Giêxu lời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi tính khôn…
  • Biên soạn 名言 míngyán* n. celebrated dictum/remark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有價值的言論、善言。《晉書.卷四三.山濤傳》:「帝稱之曰:『天下名言也。』而不能用。」《文明小史》第二四回:「金子香聽了王總教的這些名言,一句句打在心坎上,說不出的感激。」 2.稱說。《書經.大禹謨》:「念茲在茲,釋茲在茲,名言茲在茲,允出茲在茲,惟帝念功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称说; 描述。 2.著名的言论或话语。
  • Kaggle Zh-Vi logion

Eng

  • JMdict wise saying
  • JMdict famous saying
  • JMdict witty remark
  • Cihui saying; famous remark
  • Tần suất từ 名言 míngyán* n. celebrated dictum/remark

Đức

  • Handedict geflügeltes Wort

ja

  • JMdict 名言(めいげん)

other

  • Nguồn khác Lời nói hay, nhiều người biết

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胡说