名言

míng yán danh ngôn

Hán Việt: danh ngôn · Pinyin: míng yán

Tổng quan

câu nói | lời nổi tiếng ời nói hay, nhiều người biết. danh ngôn danh ngôn ☆Lời nói hay, nhiều người biết. danh ngôn (術語)名目與言句也。唐華嚴經三十二曰:「於一一法名言悉得無邊無盡法藏。」☸

Cấu tạo: (danh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu nói | lời nổi tiếng ời nói hay, nhiều người biết. danh ngôn danh ngôn ☆Lời nói hay, nhiều người biết. danh ngôn (術語)名目與言句也。唐華嚴經三十二曰:「於一一法名言悉得無邊無盡法藏。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有價值的言論、善言。《晉書.卷四三.山濤傳》:「帝稱之曰:『天下名言也。』而不能用。」《文明小史》第二四回:「金子香聽了王總教的這些名言,一句句打在心坎上,說不出的感激。」 2.稱說。《書經.大禹謨》:「念茲在茲,釋茲在茲,名言茲在茲,允出茲在茲,惟帝念功。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称说;描述; 著名的言论或话语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称说;描述。 2.著名的言论或话语。

Eng

  • CC-CEDICT saying|famous remark
  • Cihui saying; famous remark

ja

  • JMdict wise saying|famous saying|witty remark

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胡说