胡說

hú shuō hồ thuyết

Hán Việt: hồ thuyết · Pinyin: hú shuō

Tổng quan

nói nhảm | nói bậy 1. nói bậy; nói xằng; nói càn; nói ẩu; nói bừa; nói nhảm。瞎說。 信口胡說 nói liều; nói bậy 2. nói xằng bậy; xuyên tạc。沒有根據的或沒有道理的話。 這純屬胡說,不必理會。 nói xằng bậy quá, không nên để ý.

Cấu tạo: (hồ) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói nhảm | nói bậy 1. nói bậy; nói xằng; nói càn; nói ẩu; nói bừa; nói nhảm。瞎說。 信口胡說 nói liều; nói bậy 2. nói xằng bậy; xuyên tạc。沒有根據的或沒有道理的話。 這純屬胡說,不必理會。 nói xằng bậy quá, không nên để ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毫無根據的亂說話。《初刻拍案驚奇》卷二:「胡說!我自是娘家去,如何是逃去?」《紅樓夢》第六四回:「少胡說!你快去罷!我在這裡等你。」也作「胡講」、「胡言」、「胡語」、「胡云」。 2.胡亂瞎鬧。《儒林外史》第三四回:「他這兒子就更胡說,混穿混喫,和尚、道士、工匠、花子,都拉著相與,卻不肯相與一個正經人!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞎说:信口~丨这纯属~,不必理会。

Eng

  • CC-CEDICT to talk nonsense|drivel
  • Cihui to talk nonsense; drivel

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱说 · 瞎说

Từ trái nghĩa

名言