名詞
danh từ
Hán Việt: danh từ · Pinyin: míng cí
Tổng quan
danh từ.; thuật ngữ. thuật ngữ hoá học. 新名詞兒. thuật ngữ mới.; từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)
表示人或事物以及时间、方位等的词。多数汉语名词有同数词、量词组合的功能,而一般不同副词组合,在句子中主要充当主语、宾语、定语。
表示人、地、事、物等名稱的詞,如王陽明、臺北、教育、樹木等。分專有名詞、普通名詞二種; 或分具體名詞、抽象名詞二種。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. noun; substantive; nominal 2. term; phrase 3. name
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示人、地、事、物等名稱的詞,如王陽明、臺北、教育、樹木等。分專有名詞、普通名詞二種; 或分具體名詞、抽象名詞二種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示人或事物以及时间、方位等的词。多数汉语名词有同数词、量词组合的功能,而一般不同副词组合,在句子中主要充当主语、宾语、定语。
- Kaggle Zh-Vi Name
Eng
- JMdict noun
- Cihui (linguistics) noun; term (name for a concept)
Đức
- Handedict Nomen (S, Sprachw)
ja
- JMdict 名詞(めいし)
other
- Nguồn khác Tiếng gọi tên sự vật