名詞
danh từ
Hán Việt: danh từ · Pinyin: míng cí
Tổng quan
danh từ iếng gọi tên sự vật. danh từ danh từ ☆Tiếng gọi tên sự vật. 1. danh từ。表示人或事物名稱的詞如'人、牛、水、友誼、團體、今天、中間、北京、孔子'。 2. thuật ngữ。(名詞兒)術語或近似術語的字眼(不限於語法上的名詞)。 化學名詞。 thuật ngữ hoá học. 新名詞兒。 thuật ngữ mới. 3. từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)。表達三段論法結構中的概念的詞。
Nghĩa
Việt
- Cihui danh từ danh từ ☆Tiếng gọi tên sự vật.
- Cihui danh từ iếng gọi tên sự vật. danh từ danh từ ☆Tiếng gọi tên sự vật. 1. danh từ。表示人或事物名稱的詞如'人、牛、水、友誼、團體、今天、中間、北京、孔子'。 2. thuật ngữ。(名詞兒)術語或近似術語的字眼(不限於語法上的名詞)。 化學名詞。 thuật ngữ hoá học. 新名詞兒。 thuật ngữ mới. 3. từ chỉ khái niệm (trong kết cấu tam đoạn luận)。表達三段論法結構中的概念的詞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示人、地、事、物等名稱的詞,如王陽明、臺北、教育、樹木等。分專有名詞、普通名詞二種;或分具體名詞、抽象名詞二種。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示人或事物以及时间、方位等的词。多数汉语名词有同数词、量词组合的功能,而一般不同副词组合,在句子中主要充当主语、宾语、定语。
Eng
- CC-CEDICT (linguistics) noun|term (name for a concept)
- Cihui (linguistics) noun; term (name for a concept)
ja
- JMdict noun