名諱
danh húy
Hán Việt: danh húy · Pinyin: míng huì
Tổng quan
tên húy (ví dụ: của hoàng đế) tên huý。舊時指尊長或所尊敬的人的名字。
Nghĩa
Việt
- Cihui tên húy (ví dụ: của hoàng đế) tên huý。舊時指尊長或所尊敬的人的名字。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尊長或所尊敬的人的名字。晉.束皙〈勸農賦〉:「條牒所領,注列名諱。」《二刻拍案驚奇》卷四:「有一鄉宦,姓楊,是本朝甲科,後來沒收煞,不好說得他名諱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊称别人的姓名母亲的名讳是侍萍。
Eng
- CC-CEDICT taboo name (e.g. of emperor)
- Cihui taboo name (e.g. of emperor)