諱
húyNôm húy
Hán Việt: húy · Pinyin: huì · Nôm: húy
Tổng quan
Kiêng, húy kị, có điều kiêng sợ mà phải giấu đi gọi là húy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Hán Việt | húy |
| Âm Nôm | húy |
| Quảng Đông | fai3 |
| Mân Nam | hui3 |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 휘 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoih |
| Phản thiết | 呼韋切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kiêng, húy kị, có điều kiêng sợ mà phải giấu đi gọi là húy. Chết, cũng gọi là bất húy [不諱]. Tiếng chết là tiếng người ta kiêng nên gọi kẻ chết là bất húy. Tên người sống gọi là danh, tên người chết gọi là húy. Như người ta nói kiêng tên húy, không dám gọi đúng tên mà gọi chạnh đi vậy
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) huý huý kỵ, phạm huý; tên huý [Eng: taboo; taboo name]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因有所顧忌而不敢說或不願說。如:「諱言」。《左傳.莊公十八年》:「夏,公追戎于濟西。不言其來,諱之也。」《宋史.卷三一四.范仲淹傳》:「平時諱言武備,寇至而專責守臣死事,可乎?」 2.隱瞞,有所保留。如:「直言無諱」、「諱疾忌醫」。《新唐書.卷一四五.楊炎傳》:「玄宗事夷狄,戍者多死,邊將諱不以聞。」《警世通言.卷三三.杜十娘怒沉百寶箱》:「夫婦之間,死生相共,有事儘可商量,萬勿諱也。」 [名] 1.有所隱避的事物。《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「朕論公等功,定封邑,恐不能盡,無有諱,各為朕言之。」 2.表示避稱尊長名字的用語,用法如:「父諱○○」、「母諱○○」。也可用來代指尊長的名字。如:「名諱」、「上諱」。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「子厚諱宗元,七世祖慶。」《儒林外史》第三回:「捷報貴府老爺范諱進高中廣東鄉試第七名亞元。」
Eng
- CC-CEDICT to avoid mentioning, taboo word, name of deceased emperor or superior
- JMdict real name (of a deceased person or a noble)
- JMdict posthumous name
ja
- JMdict 諱(いみな)
other
- Nguồn khác Quên. 富貴保諱柄凌 Phú quý bấu uý bưởng lăng (T.Ng.) Giàu sang không quên họ hàng bên ngoại
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許貴切,音卉。【說文】誋也。【廣韻】避也。【玉篇】隱也,忌也。【春秋序】隱諱以辟患。【公羊傳·閔元年】春秋爲尊者諱,爲親者諱,爲賢者諱。【戰國策】罰不諱强大。【註】諱,猶避也。【史記·秦始皇紀】秦俗多忌諱之禁。 又畏也。【史記·商君傳】華陽、涇陽等擊斷無諱。 又【增韻】護短曰諱。 又生曰名,死曰諱。【左傳·桓六年】周人以諱事神,名終將諱之。【疏】自殷以往,未有諱法,諱始於周。【禮·檀弓】卒哭而諱。【疏】古者生不相諱,卒哭,乃有神諱也。 又不諱,謂死也。【史記·商君傳】公叔病,如有不可諱,將奈社稷何。【後漢·桓榮傳】如有不諱,無憂家室也。【註】死者人之常,故言不諱也。 又叶呼韋切,音揮。【東方朔·七諫】願乗閒而效志兮,恐犯忌而干諱。卒撫情以寂漠兮,然怊悵而自悲。
Thuyết Văn
忌也。 从言。韋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本諱、誋也。在誡誋二字之下。淺人妄移也。鍇本廁此是矣。而忌作誋、仍誤。誋誡也。忌、憎惡也。故諱與謚誄爲類。 許貴切。十五部。
【諱】 (húy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Hứa quý thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 貴 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𮘪 · 讳 · 讳 · 讳