名貫
danh quán
Hán Việt: danh quán · Pinyin: míng guàn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ên tuổi và chỗ ở. danh quán danh quán ☆Tên tuổi và chỗ ở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 姓名和籍貫。《魏書.卷七六.列傳.盧同》:「亦列名貫,別錄歷階。」
Eng
- Cihui 名貫 íngguàn n. name and place of origin