貫
quán
Hán Việt: quán · Pinyin: guàn
Tổng quan
xuyên qua đi qua được xâu lại thành xâu tiền 1000 đồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guàn |
|---|---|
| Hán Việt | quán |
| Quảng Đông | gun3 |
| Mân Nam | kǹg |
| Nhật Bản | TSURANUKU |
| Hàn Quốc | 관 |
| Chú âm | ㄍㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuan |
| Baxter-Sagart | kˤo[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤo[n] |
| Phản thiết | 古亂反 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái dây xâu tiền, cho nên gọi một xâu nghìn đồng tiền là {nhất quán} [一貫] (một quan). Như {vạn quán gia tư} [萬貫家私] nhà giàu có đến vạn quan. Tính số tham tàng trộm cắp, tích chứa được đủ số bao nhiêu đó gọi là {mãn quán} [滿貫] nghĩa là như xâu tiền đã đủ quan, cho đến hết cữ vậy,…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quán quê quán [Eng: native place]
- Bảng Tra Chữ Nôm quen quen nhau [Eng: familiar]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quan Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時穿錢的繩索。《說文解字.毋部》:「貫,錢貝之毌。」《史記.卷三○.平準書》:「京師之錢累巨萬,貫朽而不可校。」 2.量詞。古代計算錢幣的單位。一千錢為一貫。如:「萬貫家財」。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「當下吃了午飯,丈人取出十五貫錢來。」 3.原籍、世居的地方。如:「籍貫」。《漢書.卷九.元帝紀》:「惟德淺薄,不足以充入舊貫之居。」元.喬吉《金錢記》第一折:「老夫姓王名輔,字公弼,祖貫在京人氏。」 4.姓。如戰國時齊有貫珠。 [動] 1.穿通、通達。如:「貫穿」、「貫通」。《左傳.成公二年》:「矢貫余手及肘。」《論語.里仁》:「吾道一以…
Eng
- CC-CEDICT to pierce through|to pass through|to be stringed together|string of 1000 cash
ja
- JMdict kan (obs. unit of weight, approx. 3.75 kg, 8.3 lb)|kan (obs. unit of currency, equiv. to 1000 mon in the Edo period; col. 10 mon in the Meiji period)|counter for pieces of sushi|10 points|12 points
- JMdict crosspiece (between pillars, etc.)|penetrating tie beam
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音瓘。【說文】貫,錢貝之貫。【前漢·食貨志】京師之錢累百鉅萬,貫朽而不可校。 又【博雅】穿也。【五經文字】旣穿曰貫。【易·剝卦】貫魚。【釋文】貫,穿也。【前漢·董仲舒傳】豈不同條共貫與。【註】貫者,聮絡貫穿。 又中也。【儀禮·鄕射禮】不貫不釋。【註】貫,猶中也。 又【穀梁傳·昭十九年】羈貫成童。【註】羈貫,謂交午剪髮以爲飾。 又【晉書·文苑傳】架彼辭人,共超淸貫。【正字通】侍從之官曰淸貫。 又姓。【姓氏急就篇】趙相貫高。【古音略】貫高之貫,音冠。 又【博雅】累也。 又【韻府】本貫,鄕籍也。 又國名。【括地志】故貫城卽古貫國,在曹州濟隂縣。 又【詩·魏風】三歲貫女。【傳】貫,事也。【釋文】古亂反。○按朱傳:貫,習也。音慣。 又【集韻】【正韻】𠀤古患切,音慣。慣,亦作貫。【爾雅·釋詁】貫,習也。【詩·齊風】射則貫兮。【釋文】毛古亂反,中也。鄭古患反,習也。【前漢·賈誼傳】習慣如自然。【註】師古曰:貫,亦習也。 又【集韻】烏關切,音彎。彎,亦作貫。【史記·伍子胥傳】貫弓執矢嚮使者。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古丸切,音官。義同。○按《說文》毌,穿物持之也,音古丸切,貫音古玩切,毌與貫通,故經典貫亦音官。
Thuyết Văn
錢貝之毌也。 从毌貝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毌各本作貫。今正。錢貝之毌。故其字从毌貝會意也。漢書。都內之錢。貫朽而不可挍。其本義也。齊風。射則貫兮。傳云。貫、中也。詩。及爾如貫。易。貫魚以宫人寵。左傳。使疾其民以盈其貫。皆其引伸之義也。其字皆可作毌。叚借爲摜字。習也。如孟子我不貫與小人乘是也。亦借爲宦字。事也。如毛詩三歲貫女、魯詩作宦是也。毛詩串夷傳云。串、習也。串卽毌之隸變。傳謂卽慣字。箋謂卽昆字。皆於音求之。 古玩切。十四部。
【貫】 (quán) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 毌貝 (quán bối) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiễn (Cái thuổng.) bối (Con sò) chi (Chưng) quán vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝺 · 𢿒 · 𧵗 · 贯 · 贯 · 贯