名賢

míng xián danh hiền

Hán Việt: danh hiền · Pinyin: míng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (hiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名的賢人。《文選.陸機.辯亡論》:「賓禮名賢,而張昭為之雄;交御豪俊,而周瑜為之傑。」北齊.顏之推《顏氏家訓.慕賢》:「所值名賢,未嘗不心醉魂迷向慕之也。」

Eng

  • Cihui 名賢 míngxián n. well-known sages; men of great virtue and wisdom