名都

míng dōu danh đô

Hán Việt: danh đô · Pinyin: míng dōu

Tổng quan

ơi thành phố nổi tiếng. danh đô danh đô ☆Nơi thành phố nổi tiếng.

Cấu tạo: (danh) + (đô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơi thành phố nổi tiếng. danh đô danh đô ☆Nơi thành phố nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大都邑、有名的都市。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「瞻燕齊之舊居兮,歷宋楚之名都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的城市; 著名的都城。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.著名的城市。 2.著名的都城。