名額

míng é danh ngạch

Hán Việt: danh ngạch · Pinyin: míng é

Tổng quan

chỉ tiêu | số lượng chỗ | chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.) số người。人員的數額。

Cấu tạo: (danh) + (ngạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ tiêu | số lượng chỗ | chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.) số người。人員的數額。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.限定的人數。如:「錄取名額已滿。」 2.名目。《宋史.卷一七九.食貨志下一》:「自天寶以後,天下多事,戶口凋耗,租稅日削,法既變而用不給,故興利者進,而征斂名額繁矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹名目; 有名号的匾额; 人员的数额; 指额定的人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹名目。 2.有名号的匾额。 3.人员的数额。 4.指额定的人员。

Eng

  • CC-CEDICT quota|number of places|place (in an institution, a group etc)
  • Cihui quota; number of places; place (in an institution, a group etc)