後事

hòu shì hậu sự

Hán Việt: hậu sự · Pinyin: hòu shì

Tổng quan

sự kiện tương lai | và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết) | sắp xếp tang lễ

Cấu tạo: (hậu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự kiện tương lai | và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết) | sắp xếp tang lễ
  • Cihui hậu sự hậu sự ☆Việc sau khi chết, tức việt tang ma.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將來的事。《左傳.昭公三十二年》:「雖有後事,晉勿與知可也。」《儒林外史》第二九回:「不知後事如何?且聽下回分解。」 2.作戰時後方的事。《晉書.卷四三.山濤傳》:「帝謂濤曰:『西偏吾自了之,後事深以委卿。』」 3.死後的事。像裝殮、棺槨、殯葬等。《三國演義》第二回:「中平六年,夏四月,靈帝病篤,召大將軍何進入宮,商議後事。」《紅樓夢》第二五回:「合家人口無不心慌,都說沒指望了,忙著將他二人的後事都治備下了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以后的事情:前事不忘,~之师|欲知~如何,且听下回分解;指丧事:准备~|料理~。

Eng

  • CC-CEDICT future events|and what happened next... (in fiction)|funeral arrangements
  • Cihui future events; and what happened next... (in fiction); funeral arrangements

ja

  • JMdict future affairs|affairs after one's death

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

前事