後勤
hậu cần
Hán Việt: hậu cần · Pinyin: hòu qín
Tổng quan
hậu cần
Nghĩa
Việt
- Cihui hậu cần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於後方從事支援前方的業務或工作。如:「她在航空公司擔任地面後勤的工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指后方对前方的一切供应工作。也指机关、团体等的行政事务性工作。
Eng
- CC-CEDICT logistics
- Cihui logistics