後塵

hòu chén hậu trần

Hán Việt: hậu trần · Pinyin: hòu chén

Tổng quan

nghĩa đen: bụi mù sau xe | nghĩa bóng: theo bước chân ai đó | đường đời

Cấu tạo: (hậu) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bụi mù sau xe | nghĩa bóng: theo bước chân ai đó | đường đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行走時後面揚起的塵土。比喻居人之後,為自謙之辭。《文選.張協.七命》:「余雖不敏,請尋後塵。」《文明小史》第三四回:「幾位尚志堂的高等生,因為書院改掉了,沒有膏火錢應用,想步他們維新的後塵,覓些蠅頭微利度日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走路时后面扬起来的尘土,借指别人的后面:步人~。

Eng

  • CC-CEDICT lit. trailing dust|fig. sb's footsteps|course in life
  • Cihui lit. trailing dust; fig. sb's footsteps; course in life

ja

  • JMdict trailing dust|dust left by someone running ahead