後日

hòu rì hậu nhật

Hán Việt: hậu nhật · Pinyin: hòu rì

Tổng quan

ngày mốt | từ đó trở đi | từ bây giờ | từ giờ trở đi | từ nay về sau

Cấu tạo: (hậu) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mốt | từ đó trở đi | từ bây giờ | từ giờ trở đi | từ nay về sau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明日的次日。《文明小史》第三二回:「馮主事略略放心,約定他們後日議事。」也作「後天」、「後兒」。 2.以後的日子。《紅樓夢》第一回:「幸而士隱還有折變田產的銀子未曾用完,拿出來託他隨分就價置些房地,為後日衣食之計。」

Eng

  • CC-CEDICT the day after tomorrow|from hence|from now|from now on|henceforth
  • Cihui the day after tomorrow; from hence; from now; from now on; henceforth

ja

  • JMdict in the future|another day|later