後父

hòu fù hậu phụ

Hán Việt: hậu phụ · Pinyin: hòu fù

Tổng quan

cha dượng

Cấu tạo: (hậu) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha dượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。前夫所生的子女稱母親改嫁的丈夫。如:「後父無微不至的關懷,使他重享天倫之樂!」也稱為「後爹」、「繼父」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继父。

Eng

  • CC-CEDICT stepfather
  • Cihui stepfather