後話
hậu thoại
Hán Việt: hậu thoại · Pinyin: hòu huà
Tổng quan
việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết
Nghĩa
Việt
- Cihui việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以後要說的話,後面會交代的情節。《初刻拍案驚奇》卷七:「就名霓裳羽衣曲,流于樂府,為唐家希有之音,這是後話。」《文明小史》第四五回:「他也落得借此標榜,以為斂錢愚人地步。這是後話。」 2.臨終遺言。如:「他可留下甚麼後話,才撒手人寰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在叙述的过程中,指留待以后再说的事情:这是~,暂且不提。
Eng
- CC-CEDICT something to be taken up later in speech or writing
- Cihui something to be taken up later in speech or writing