後賬

hòu zhàng hậu trướng

Hán Việt: hậu trướng · Pinyin: hòu zhàng

Tổng quan

tài khoản không công khai | giải quyết sau | đổ lỗi sau sự kiện

Cấu tạo: (hậu) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài khoản không công khai | giải quyết sau | đổ lỗi sau sự kiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不公開的賬。如:「這家商店的後賬不知有多少?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不公开的账;以后再算的账,多指事后追究责任的事:只要自己行得正,不怕别人算~。

Eng

  • CC-CEDICT undisclosed account|to settle matters later|to blame sb after the event
  • Cihui undisclosed account; to settle matters later; to blame sb after the event