後跟

hòu gēn hậu cân

Hán Việt: hậu cân · Pinyin: hòu gēn

Tổng quan

gót chân (phần của bàn chân) | gót (của tất) | gót giày (phần ôm phía sau gót chân) | theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")

Cấu tạo: (hậu) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gót chân (phần của bàn chân) | gót (của tất) | gót giày (phần ôm phía sau gót chân) | theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腳跟或鞋襪接近腳跟的部分。如:「再走下去,我的腳後跟就要起泡了。」《水滸傳》第三二回:「哎也!是我走的慌了,腳後跟只打著腦杓子!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);鞋或袜子挨近脚跟的部分:鞋~|袜子~。

Eng

  • CC-CEDICT heel (part of a foot)|heel (of a sock)|counter (the part of a shoe that cups the back of one's heel)|followed by (used in describing a format, such as filename followed by file extension)
  • Cihui 後跟 òugēn n. heel (of shoe/sock)