后部

hòu bùhậu bộ

Hán Việt: hậu bộ · Pinyin: hòu bù

Tổng quan

phần sau.; phía sau.; đuôi thuyền; đuôi tàu

Cấu tạo: 後 (hậu) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần phía sau
  • Tần suất từ gót chân, gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân), gót (giày, bít tất), đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn), (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh, gót A,sin, điểm dễ bị tổn thương, theo sát gót ai, đã cho vào sáu tấm đem đi, lẽo đẽo theo sau chủ (chó), theo sát gót ai, đứng chờ mỏi gối, (xem) down, vắt chân lên cỏ mà chạy; bỏ chạy, chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai, (xem) hairy, lộn tùng phèo, gót sắt; sự áp chế tàn bạo, chết, (từ lóng) nhảy cỡn lên, bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai, rách gót (bít tất)…
  • Biên soạn 後部 hòubù p.w. back; behind

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi heel

Eng

  • JMdict rear
  • JMdict stern
  • Cihui back section
  • Tần suất từ 後部 hòubù p.w. back; behind

Đức

  • Handedict Allerwertester

ja

  • JMdict 後部(こうぶ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

后部的 · 后部座位 · 后部撑物 · 后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代