吏治

lì zhì lại trì

Hán Việt: lại trì · Pinyin: lì zhì

Tổng quan

phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp) | thành tích trong công vụ hỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương. lại trị lại trị ☆Chỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương.

Cấu tạo: (lại) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp) | thành tích trong công vụ hỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương. lại trị lại trị ☆Chỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏治事的成績。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「繁刑嚴誅,吏治深刻,賞罰不當,賦斂無度。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地方官吏的作风和政绩澄清~ㄧ~严明。

Eng

  • CC-CEDICT style of governing (of minor official)|achievement in office
  • Cihui style of governing (of minor official); achievement in office