吏治
lại trì
Hán Việt: lại trì · Pinyin: lì zhì
Tổng quan
lại trị (tác phong và uy tín của quan lại thời xưa). quét sạch bọn quan liêu. 吏治嚴明. quan chánh trực
地方官吏的作风和政绩澄清~ㄧ~严明。
官吏治事的成績。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「繁刑嚴誅,吏治深刻,賞罰不當,賦斂無度。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương.; hỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương.; phong cách quản lý (của quan lại cấp thấp) , thành tích trong công vụ; lại trị (tác phong và uy tín của quan lại thời xưa). quét sạch bọn quan liêu. 吏治嚴明. quan chánh trực.; lại trị
- Biên soạn 吏治 lìzhì n. 1. workstyle and achievements of officials 2. local administration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 官吏治事的成績。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「繁刑嚴誅,吏治深刻,賞罰不當,賦斂無度。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「具知閭里奸邪,吏治得失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地方官吏的作风和政绩澄清~ㄧ~严明。
Eng
- Cihui style of governing (of minor official); achievement in office
- Tần suất từ 吏治 lìzhì n. 1. workstyle and achievements of officials 2. local administration
other
- Nguồn khác Chỉ chung công việc của các chức việc tại phủ quan địa phương