吏胥

lì xū lại tư

Hán Việt: lại tư · Pinyin: lì xū

Tổng quan

quan lại cấp thấp

Cấu tạo: (lại) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan lại cấp thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官署中掌理案牘的官吏。唐.白居易〈和除夜作〉詩:「我統十郎官,君領百吏胥。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一二.貞烈墓》:「從而邑之惡少年,與官之吏胥皁隸輩。」

Eng

  • CC-CEDICT minor official
  • Cihui minor official